Cách tụng niệm Bạch Y Thần Chú

sirius

New Member
Tham gia ngày
18 Tháng 2 2013
Bài viết
4
Reaction score
0
Điểm
1
Nam mô A di Đà Phât.
Xin kính chào tất cả các thành viên của diendanphatphaponline. Tôi hiện đang muốn trì tụng Bạch Y thần chú nhưng lại không biết tụng như thế nào, lên mạng tìm kiếm tôi thấy co rất nhiều bản, bản dài bản ngắn, bản phiên âm, bản tiếng việt. Có trang lại viết rất dài nhưng bảo câu chú chỉ tụng đến chữ CHUNG là hết. Thật sự tôi hoang mang không biết nên theo bản nào. Tôi dự định chép ra giấy mang theo bên mình để bất cứ lúc nào có thể tôi sẽ lấy ra tụng niệm. Kính mong chư vị ở đây, ai có bản nào chính xác nhất và hướng dẫn đầy đủ cách tụng như thế nào vui lòng phát tâm bồ đề chỉ dạy cho tôi. Tôi xin cảm ơn.
Nam Mô A di Đà Phật.
 

Cầu Pháp

Active Member
Tham gia ngày
26 Tháng 10 2012
Bài viết
729
Reaction score
100
Điểm
43
Bạch Y Thần Chú tức là Đại Bi Thập Chú có phải ý bạn không ?

Tụng tới chữ "Chung" là hết hay không hết thì trước kia các vị Cổ Đức không có giảng thì ngày nay chúng ta cũng không nên thắc mắc, vì sao không nên, thì bạn biết đó

''Chú'' là thuộc mật giáo tâm linh. Nếu giải sát nghĩa thì không còn là Mật... Nhưng chỉ là một phần riêng biệt bên Mật Giáo Nhà Phật. Chớ không phải nói sao là làm vậy thì Phật Giáo cũng như các giáo Phái ngoại đạo.

Bạn hỏi điều này! thì trước kia tôi cũng hỏi tương tự như bạn vậy. Do đó tâm trạng của bạn cũng như tôi, thì bạn vào xem toàn bộ Kinh Thủ Lăng Nghiêm của các Thiền Sư Danh Tiếng giảng thì có lẽ bạn sẽ thấy được những cái bạn cần hỏi hơn là bây giờ. Trong Kinh Có Giảng về Bạch Y Thần Chú.

Tôi dự định chép ra giấy mang theo bên mình để bất cứ lúc nào có thể tôi sẽ lấy ra tụng niệm.
Tốt nhưng không có hiệu nghiệm bằng học thuộc lòng.

Cố gắng lên, Chúc bạn hài lòng về câu trả lời như trên. CP
 

Hắc phong

Ban Đại Biểu nhiệm kỳ III (2015-2016)
Thành viên BQT
Tham gia ngày
7 Tháng 10 2010
Bài viết
2,788
Reaction score
622
Điểm
113
Nam mô A di Đà Phât.
Xin kính chào tất cả các thành viên của diendanphatphaponline. Tôi hiện đang muốn trì tụng Bạch Y thần chú nhưng lại không biết tụng như thế nào, lên mạng tìm kiếm tôi thấy co rất nhiều bản, bản dài bản ngắn, bản phiên âm, bản tiếng việt. Có trang lại viết rất dài nhưng bảo câu chú chỉ tụng đến chữ CHUNG là hết. Thật sự tôi hoang mang không biết nên theo bản nào. Tôi dự định chép ra giấy mang theo bên mình để bất cứ lúc nào có thể tôi sẽ lấy ra tụng niệm. Kính mong chư vị ở đây, ai có bản nào chính xác nhất và hướng dẫn đầy đủ cách tụng như thế nào vui lòng phát tâm bồ đề chỉ dạy cho tôi. Tôi xin cảm ơn.
Nam Mô A di Đà Phật.
Chào bạn sirius !

Đúng đó, chữ CHUNG ( <!--[if gte mso 9]><xml> <o:OfficeDocumentSettings> <o:RelyOnVML/> <o:AllowPNG/> </o:OfficeDocumentSettings> </xml><![endif]-->[FONT=&quot][/FONT]<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:DoNotOptimizeForBrowser/> </w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif]--> ) có nghĩa là HẾT, là SAU CÙNG, giống như chữ THE END vậy. Chúng ta thường nghe từ CHUNG THỦY (chữ THỦY là TRƯỚC, BẮT ĐẦU) có nghĩa là "TRƯỚC SAU NHƯ MỘT".

Ngoài ra khi chữ CHUNG viết như vầy <!--[if gte mso 9]><xml> <o:OfficeDocumentSettings> <o:RelyOnVML/> <o:AllowPNG/> </o:OfficeDocumentSettings> </xml><![endif]-->[FONT=&quot] thì có nghĩa là CÁI CHUÔNG (trong câu "Văn chung thinh, phiền não khinh" _ Nghe tiếng chuông chiều, lòng lâng lâng nhẹ).

Mến !
[/FONT]
<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:DoNotOptimizeForBrowser/> </w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif]-->
 

sirius

New Member
Tham gia ngày
18 Tháng 2 2013
Bài viết
4
Reaction score
0
Điểm
1
Đây là nội dung của một bản mình có được, các bạn xem hộ có đúng không
Bạch Y Thần Chú
Tu lị tu lị, ma ha tu lị, tu tu lị, sa bà ha. (3 lần)
Tu đa lị, tu đa lị, tu ma lị, tu ma lị, sa bà ha. (3 lần)
Án sa phạ bà phạ, truật đà sa phạ, đạt ma sa phạ, bà phà truật độ hám. (3 lần)
Nam mô tam mãn đà, một đà nẫm án tô rô tô rô, địa vĩ, sa bà ha. (3 lần)
Án nga nga nẵng tam bà phạ phiệt nhật ra hồng. (3 lần)
Bạch Y Quan Thế Âm Đại Sĩ Linh Cảm Thần Chú
Nam mô đại từ đại bi cứu khổ cứu nạn, quảng đại linh cảm Bạch Y Bồ Tát Quan Thế Âm. (3 lần)
Nam mô Phật,
Nam mô Pháp,
Nam mô Tăng ,
Nam mô cứu khổ cứu nạn
Bồ Tát Quan Thế Âm.

Đát chỉ đá, án dà la phạt đá, dà la phạt đá, dà ha phạt đá, la dà phạt đá, la dà phạt đá, sa ha, thiên la thần, địa la thần, nhân ly nạn, nạn ly thân, nhất thiết tai ương hóa vi trần. (3 lần) (CCC)
 

Tuấn Tú

Well-Known Member
Tham gia ngày
18 Tháng 1 2013
Bài viết
1,072
Reaction score
286
Điểm
83
Đây là nội dung của một bản mình có được, các bạn xem hộ có đúng không
Bạch Y Thần Chú
Tu lị tu lị, ma ha tu lị, tu tu lị, sa bà ha. (3 lần)
Tu đa lị, tu đa lị, tu ma lị, tu ma lị, sa bà ha. (3 lần)
Án sa phạ bà phạ, truật đà sa phạ, đạt ma sa phạ, bà phà truật độ hám. (3 lần)
Nam mô tam mãn đà, một đà nẫm án tô rô tô rô, địa vĩ, sa bà ha. (3 lần)
Án nga nga nẵng tam bà phạ phiệt nhật ra hồng. (3 lần)
Bạch Y Quan Thế Âm Đại Sĩ Linh Cảm Thần Chú
Nam mô đại từ đại bi cứu khổ cứu nạn, quảng đại linh cảm Bạch Y Bồ Tát Quan Thế Âm. (3 lần)
Nam mô Phật,
Nam mô Pháp,
Nam mô Tăng ,
Nam mô cứu khổ cứu nạn
Bồ Tát Quan Thế Âm.

Đát chỉ đá, án dà la phạt đá, dà la phạt đá, dà ha phạt đá, la dà phạt đá, la dà phạt đá, sa ha, thiên la thần, địa la thần, nhân ly nạn, nạn ly thân, nhất thiết tai ương hóa vi trần. (3 lần) (CCC)
<span style="font-family: Times New Roman; font-size:16pt"><span style="color: blue;">
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Câu chú: "Tu rị, tu rị..." là Tịnh Khẩu nghiệp chân ngôn.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Câu chú: "Tu đa rị, tu đa rị..." là Tịnh Thân nghiệp chân ngôn.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Câu chú: "Án, ta phạ bà phạ..." là Tịnh Tam nghiệp chân ngôn.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Câu chú: "Nam mô tam mãn đa một đà nẫm..." là Án Thổ địa chân ngôn.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Câu chú: "Án nga nga nẳng tam bà..." là Phổ cúng dường chân ngôn.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Bạn tụng bình thường như tụng các bài kinh Cầu An hay Cầu Siêu, phần chánh kinh thay bài chú "Bạch Y Quán Thế Âm Đại Sĩ Linh Cảm" vào sau bài tụng chú Đại Bi, rồi tụng Tâm Kinh và sau cùng hồi hướng là xong phần tụng bài chú Bạch Y.</P>
</span></span>
 

moonlight

New Member
Tham gia ngày
29 Tháng 8 2013
Bài viết
1
Reaction score
0
Điểm
1
Tụng niệm Bạch Y Chú

Nam mô A di Đà Phât.
Xin kính chào tất cả các thành viên của diendanphatphaponline. Tôi hiện đang muốn trì tụng Bạch Y thần chú nhưng lại không biết tụng như thế nào, lên mạng tìm kiếm tôi thấy co rất nhiều bản, bản dài bản ngắn, bản phiên âm, bản tiếng việt. Có trang lại viết rất dài nhưng bảo câu chú chỉ tụng đến chữ CHUNG là hết. Thật sự tôi hoang mang không biết nên theo bản nào. Tôi dự định chép ra giấy mang theo bên mình để bất cứ lúc nào có thể tôi sẽ lấy ra tụng niệm. Kính mong chư vị ở đây, ai có bản nào chính xác nhất và hướng dẫn đầy đủ cách tụng như thế nào vui lòng phát tâm bồ đề chỉ dạy cho tôi. Tôi xin cảm ơn.
Nam Mô A di Đà Phật.
Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật
Bạch Y Chú là thần chú của Bồ Tát Quan Thế Âm giúp con người thoát khỏi đau khổ. Bạn sẽ tụng niệm và dễ thuộc được Bạch y chú nếu bạn hiểu được rằng cội gốc của khổ đau là do vô minh, do tâm mê đắm . và trước khi niệm chú bạn nên thực sự mong cầu Bồ Tát chỉ dẫn cho bạn thoát khỏi vô minh, mê đắm để từ đó mọi việc bạn làm sẽ đúng đắn hơn, khổ đau sẽ vơi dần . Có nhiều bản sao hơi khác nhau 1 chút có thể do ngôn ngữ địa phương hoặc lỗi đánh máy một vài từ. Bạn nên thành tâm tụng niệm đừng quá suy nghĩ. Bạn có thể mua 1 quyển KINH CỨU KHỔ _ BẠCH Y CHÚ , mang vào chùa thắp hương rồi về tụng niệm theo đó từ trang đầu cho đến hết trang cuối tức là hết cả THẬP NHỊ NGUYỆN hoăc bạn có thể theo bản kinh dưới đây. Trong khi tụng niệm bạn nên nhập tâm dần dần sẽ hiểu được lời kinh, sẽ nhớ đúng lời kinh, sẽ thuộc lòng như tôi sau 2 tháng. Tốt nhất nên niệm chăm chỉ ngày 2 lần : sáng sau khi vệ sinh cá nhân và tối lúc khoảng 9-10h sau khi đã xong mọi việc trong ngày. Tụng niệm chăm chỉ giúp trí sáng, tâm an, thấy được khổ đau đa phần do ta tự chuốc lấy. Những ý nghĩa của "Nam mô" bạn cũng nên hiểu đúng để niệm dễ nhập tâm hơn. Niệm thành tiếng hoặc niệm thầm từ tốn trong óc cũng rất tốt. Bài tụng niệm như sau:

Nam mô Quan Thế Âm Bồ Tát - 3 lần, mỗi lần 1 lạy
(phát tâm mong cầu hết vô minh, mê đắm thầm trong óc, xin Bồ Tát gia hộ)
Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn:
Tu lị, tu lị, ma ha tu lị, tu tu lị, ta bà ha. (3 lần câu này)
Tịnh thân nghiệp chân ngôn:
Tu đa lị, tu đa lị, tu ma lị, tu ma lị, ta bà ha. (3 lần câu này)
An thổ địa chân ngôn:
Nam mô tam mãn đã, một đà nẫm án tô rô, tô rô; địa vĩ, ta bà ha. (3 lần câu này)
Bạch Y Quán Thế Âm Đại Sỹ Linh Cảm Thần Chú
Nam mô đại từ, đại bi, cứu khổ, cứu nạn; quảng đại linh cảm Bạch Y Quán Thế Âm Bồ Tát (3 lần)
Nam mô Phật, nam mô Pháp, nam mô Tăng.
Nam mô cứu khổ, cứu nạn Quan thế âm Bồ Tát.
Đát chỉ đá, ám đà la phạt đá, đà là phạt đá, la đà phạt đá, la đà phạt đá;
Sa ha, thiên la thần, địa la thần;
Nhân ly nạn, nạn ly thân, nhất thiết tai ương hóa vi trần.
Khóa Tụng Kinh Cứu Khổ
Tịnh pháp giới chân ngôn:
Án lam (21 lần)
Văn Thù hộ thân chân ngôn:
Án sỉ lâm bộ lâm (7 lần)
Lục tự Đaị Minh chân ngôn:
Án ma ni, bát mê hồng (7 lần)
Đại Phật đỉnh thủ năng nghiêm chú:
Án a na lệ ty xa đề. Bề la bạt, xà la đà lị
Bàn đà, bàn đà nễ. Bạt xà la bang ni phấn
Hổ hân đô lư ưng phấn .
Sa bà ha (7 lần)
Phật Thuyết Cứu Khổ Chân Kinh
Nam mô cứu khổ, cứu nạn linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát
Bá thiên vạn ức Phật . Hằng hà sa số Phật
Phật cáo át Nan ngôn . Thử kinh đại thánh .
Năng cứu ngục tù . Năng cứu trọng bệnh. Năng cứu bạch nạn khổ
Nhược hữu nhân
Độc tụng nhất thiên biến. Nhất thân ly khổ nạn.
Độc tụng nhất vạn biến. Toàn gia ly khổ nạn
Nam mô Phật lực uy . Nam mô Phật lực hộ
Sử nhân vô ác tâm . Linh nhân, thân đắc độ
Hồi quang Bồ Tát . Hồi thiện Bồ Tát
A nậu đại thiên vương. Chính thiện Bồ Tát
Ma hưu, ma hưu. Thanh tịnh tỷ khiệu
Quan sự đắc tán. Tự sự đắc hưu.
Chư đại Bồ Tát . Ngũ bách A la hán
Cứu độ đệ tử ... (họ và tên mình) , cùng tất cả chúng sinh (sanh)
Tất giai ly khổ nạn
Tự nhiên Quán Thế Âm
An lạc bất tu giải
Cần độc thiên vạn biến
Nhất thiết tai ương
Tự nhiên đắc giải thoát
Tín thụ phụng hành
Tức thuyết chân ngôn viết:
Kim ba, kim ba đế
Cầu ha, cầu ha đế,
Đà la ni đế, ni ha ca đế
Tỳ lê nễ đế, ma ha ca đế,
Chân lăng càn đế
Bồ đề tát bà ha (3 lần)
Nam mô Phật, nam mô Pháp, nam mô Tăng
Phật quốc hữu duyên
Phật pháp tướng nhân
Thường, lạc, nga, tịnh
Ngày niệm Quán thế âm
Niệm niệm lòng tâm khởi
Niệm Phật bất ly thân,
Niệm Phật bất ly tâm.
THiên la thần, địa la thần
Nhân ly nạn, nạn ly thân
Nhất thiết tai ương hóa vi trần
Án a đô lặc kế sa bà ha (3 lần)
Quan Âm đại sỹ
Tích hiệu Viên Thông
Tập nhị đại nguyện
thệ hoằng thâm
Khổ hải độ mê tân
Cứu khổ tầm thanh
Vô sát bất hiện thân
Nam mô Quán thế âm Bồ Tát ma ha tát (3 lần)
Đại Chúng Đồng Niệm Giải Kết Thần Chú
Giái kết, giải kết, giải oan kết. Giải liễu oan hòa hiệp tẩy tâm. Dich lự phát kiền thành. Kim đốc Phật tiền cầu giải kết.
Giái kết, giải kết, giải oan kết. Giải liễu tiền sinh oan trái nghiệp. Bách niên vạn kiếp giải oan thù. Vô lượng, vo biên đắc giải thoát.
Giải liễu oan diệt liễu tội. Nguyệt kiến đương lai long hoa hội. Long hoa tam hội nguyện tương phùng.
Vô lượng bồ đề chân bất thoái.
Án sỷ lâm, án bộ lâm diệt
Kim tra, kim tra, tăng kim tra
Ngô kim vị nhữ giải kim tra
Chung bất giữ giới kết kim tra
Án cường, chung cường, cát chung cát
Na ha hội lý hữu thu luật
Nhất thiết oan gia ly ngả thân
Ma ha bát nhã ba la mật
Nam mô giải oan kết Bồ Tát ma ha tát (3 lần)
Thập Nhị Nguyện
1. Nam mô, hiệu Viên Thông, danh tự tại Quán Âm Như Lai, quảng phát hoằng thệ thệ nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
2. Nam mô, nhất niệm tâm vô quản ngại, Quán Âm Như Lai, thường cư Nam hải nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
3. Nam mô, trụ ta bà, u minh giới; Quán Âm Như Lai, tầm thanh cứu khổ nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
4. Nam mô, hàng tà ma, trừ yêu quái. Quán Âm Như Lai, năng trừ nguy hiểm nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
5. Nam mô, thanh tịnh bình thùy dương liểu, Quán Âm Như Lai, cam lồ sái tâm nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
6. Nam mô, đại từ bi năng hỷ xả, Quán Âm Như Lai, thường hành bình đẳng nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
7. Nam mô, trú da tầm vô tổn hại. Quán Âm Như Lai, thệ diệt tam đồ nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
8. Nam mô, tạo vọng nam nham cầu lễ bái, Quán Âm Như Lai; giải tỏa, giải thoát nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
9. Nam mô, tạo pháp thuyền du khổ hải, Quán Âm Như Lai, độ tận chúng sinh nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
10. Nam mô, tiền tràng phan, hậu bảo cái. Quán Âm Như Lai, tiếp dẫn Tây Phương nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
11. Nam mô, Vô lượng thọ phật cảnh giới, Quán Âm Như Lai, Di đà thụ kỳ nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
12. Nam mô, đoan nghiêm thân vô tỷ trại, Quán Âm Như Lai, quả tu thập nhị nguyện. Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát. (1 vái lạy)
Nam mô Quán Thế Âm Bồ Tát (3 lần, mỗi lần 1 vái lạy). HẾT

Khi đã xác định tụng Kinh niệm Phật tức là quý bạn xác định mình sẽ tuyên chiến với MA VƯƠNG , sự LƯỜI BIẾNG, trể nải, VÔ MINH, MÊ ĐẮM của chính mình. Kính chúc quý bạn siêng tinh tấn trên con đường giác ngộ!
NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT
 

Tuấn Tú

Well-Known Member
Tham gia ngày
18 Tháng 1 2013
Bài viết
1,072
Reaction score
286
Điểm
83
Phật Thuyết Cứu Khổ Chân Kinh
Nam mô cứu khổ, cứu nạn linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát
Bá thiên vạn ức Phật . Hằng hà sa số Phật
Phật cáo át Nan ngôn . Thử kinh đại thánh .
Năng cứu ngục tù . Năng cứu trọng bệnh. Năng cứu bạch nạn khổ
Nhược hữu nhân
Độc tụng nhất thiên biến. Nhất thân ly khổ nạn.
Độc tụng nhất vạn biến. Toàn gia ly khổ nạn
Nam mô Phật lực uy . Nam mô Phật lực hộ
Sử nhân vô ác tâm . Linh nhân, thân đắc độ
Hồi quang Bồ Tát . Hồi thiện Bồ Tát
A nậu đại thiên vương. Chính thiện Bồ Tát
Ma hưu, ma hưu. Thanh tịnh tỷ khiệu
Quan sự đắc tán. Tự sự đắc hưu.
Chư đại Bồ Tát . Ngũ bách A la hán
Cứu độ đệ tử ... (họ và tên mình) , cùng tất cả chúng sinh (sanh)
Tất giai ly khổ nạn
Tự nhiên Quán Thế Âm
An lạc bất tu giải
Cần độc thiên vạn biến
Nhất thiết tai ương
Tự nhiên đắc giải thoát
Tín thụ phụng hành
Tức thuyết chân ngôn viết:
Kim ba, kim ba đế
Cầu ha, cầu ha đế,
Đà la ni đế, ni ha ca đế
Tỳ lê nễ đế, ma ha ca đế,
Chân lăng càn đế
Bồ đề tát bà ha (3 lần)
<span style="font-family: Times New Roman; font-size:16pt"><span style="color: blue;">
<p style="padding-left: 56px;"><I><B>Sáng trăng</B> trải chiếu hai hàng
Bên anh niệm Phật, bên nàng tụng kinh.</I>
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Kính xin cô Trăng Sáng hay Sáng Trăng, cho biết xuất xứ bài kinh trên ở trong bộ kinh này?
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Trong hầu hết kinh nhật tụng, cầu siêu, cầu an đều có đăng bài chú trên (khác nhau ở câu đầu). Đây là bài chú số tám trong Thập Chú tên là: "Thất Phật diệt tội chân ngôn", nằm sau bài chú Đại Bi. Nội dung bài chú thứ tám "Thất Phật Diệt Tội Chân Ngôn" như thế này:
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify"><B>Ly bà, ly bà đế</B>, cầu ha cầu ha đế, đà ra ni đế, ni ha ra đế, tỳ lê nể đế, ma ha dà đế, chơn lăng càng đế, ta bà ha.
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Trong bài chú của đạo hữu đăng là "<B>Kim bà kim bà đế</B>.....", tại sao lại có sự khác biệt, hay đây là một dị bản khác chăng?
<P style="TEXT-INDENT: 25pt; TEXT-ALIGN: justify">Thế mà bây giờ nó lại xuất hiện trên các báo ngày, báo đêm, báo tuần san, bán nguyệt san, nguyệt san đều có đăng bài chú này với mục đích cầu gì được nấy..., trong mục quảng cáo trên báo chí. (Xem hình chụp đính kèm).
<BR>

</P>
</span></span>
 

nguyenlinh

New Member
Tham gia ngày
5 Tháng 10 2015
Bài viết
6
Reaction score
4
Điểm
3
<!--[if gte mso 9]><xml> <o:OfficeDocumentSettings> <o:AllowPNG/> </o:OfficeDocumentSettings> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>VI</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:EnableOpenTypeKerning/> <w:DontFlipMirrorIndents/> <w:OverrideTableStyleHps/> </w:Compatibility> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman","serif";} </style> <![endif]-->[FONT=&quot]Con chào cô/chú
Hiện nay con cũng đang trì Bạch Y Thần Chú. Cô/chú hãy xem đĩa Phật Pháp Nhiệm Mầu 14 do Chùa Hoằng Pháp NXB Tôn Giáo thực hiện để hiểu rõ về những nhiệm mầu thực tế do Thần-Chú Đại-Bi mang lại cũng như cách thức trì sao cho linh nghiệm nha cô/chú.
Nếu như cô/chú coi xong mà muốn liên hệ với chú Chúc Giác (là nhân vật trong đĩa), thì cô/chú hãy phản hồi lại cho con nha. Con cảm ơn cô/chú.
Và đây là bản Bạch Y Thần Chú mà con đang tụng:[/FONT]
[FONT=&quot]BẠCH Y THẦN CHÚ
[/FONT]
[FONT=&quot](THẦN CHÚ ĐẠI BI - Loại 2)

TỊNH KHẨU NGHIỆP CHÂN NGÔN
Tu lị tu lị, ma ha tu lị, tu tu lị, sa bà ha. (3 lần)

TỊNH THÂN NGHIỆP CHÂN NGÔN
Tu đa lị, tu đa lị, tu ma lị, tu ma lị, sa bà ha. (3 lần)

AN THỔ ĐỊA CHÂN NGÔN
Nam mô tam mãn đà, một đà nẫm án tô rô tô rô, địa vĩ sa bà ta. (3 lần)

BẠCH Y QUAN THẾ ÂM ĐẠI SĨ LINH CẢM THẦN CHÚ
Nam mô đại từ đại bi, cứu khổ cứu nạn, quảng đại linh cảm, Bạch-Y Quan-Thế-Âm Bồ-Tát. (3 lần)

Nam-mô Phật, nam-mô Pháp, nam-mô Tăng, nam-mô cứu khổ cứu nạn Quan-Thế-Âm Bồ-Tát, đát chỉ đá, án dà la phạt đá, dà la phạt đá, dà ha phạt đá, la dà phạt đá, la dà phạt đá, sa ha thiên la thần, địa la thần, nhân ly nạn, nạn ly thân, nhất thiết tai ương hóa vi trần. (1 lần)

CHUNG
(Kinh tụng đến chữ "CHUNG" là hết)[/FONT]

 
Top